Danh Sách Mã Bưu Điện (Zip Code) Việt Nam 2019

Số Thứ TựTên tỉnh/thànhMã bưu chính
1An Giang90000
2Bà Rịa-Vũng Tàu78000
3Bạc Liêu97000
4Bắc Kạn23000
5Bắc Giang26000
6Bắc Ninh16000
7Bến Tre86000
8Bình Dương75000
9Bình Định55000
10Bình Phước67000
11Bình Thuận​77000
12Cà Mau​98000
13Cao Bằng​21000
14Cần Thơ​94000
15Đà Nẵng​50000
16Đắk Lắk63000
17Đắk Nông​65000
18Điện Biên​32000
19Đồng Nai​76000
20Đồng Tháp​81000
21Gia Lai61000
22Hà Giang​20000
23Hà Nam​18000
24Hà Nội10000
25Hà Tĩnh​45000
26Hải Dương​03000
27Hải Phòng​04000
28Hậu Giang​95000
29Hòa Bình​36000
30Thành phố Hồ Chí Minh​70000
31Hưng Yên​17000
32Khánh Hoà​57000
33Kiên Giang​91000
34Kon Tum​60000
35Lai Châu30000
36Lạng Sơn​25000
37Lào Cai31000
38Lâm Đồng​66000
39Long An​82000
40Nam Định​07000
41Nghệ An​43000
42Ninh Bình​08000
43Ninh Thuận​59000
44Phú Thọ​35000
45Phú Yên56000
46Quảng Bình​47000
47Quảng Nam​51000
48Quảng Ngãi​53000
49Quảng Ninh01000
50Quảng Trị​48000
51Sóc Trăng​96000
52Sơn La​34000
53Tây Ninh
​80000
54Thái Bình06000
55Thái Nguyên24000
56Thanh Hoá​40000
57Thừa Thiên-Huế​49000
58Tiền Giang​84000
59Trà Vinh​87000
60Tuyên Quang​22000
61Vĩnh Long​85000
62Vĩnh Phúc​15000
63Yên Bái​33000

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *